Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2026

Chủ Nhật
1
Tháng 3
Ngày tốt
  • Dương lịch: Chủ Nhật - 1/3/2026, Âm lịch: 13/1/2026, Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Tránh: Xuất hành, nhậm chức
  • Xuất hành: Ngày Chu Tước (Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý).
Thứ Hai
2
Tháng 3
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Hai - 2/3/2026, Âm lịch: 14/1/2026, Ngày: Ất Hợi, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Tránh: Thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Xuất hành: Ngày Bạch Hổ Đầu (Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả).
Thứ Ba
3
Tháng 3
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ Ba - 3/3/2026, Âm lịch: 15/1/2026, Ngày: Bính Tý, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, nhập học, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Tránh: Chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Xuất hành: Ngày Bạch Hổ Kiếp (Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi).
Thứ Tư
4
Tháng 3
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ Tư - 4/3/2026, Âm lịch: 16/1/2026, Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu,
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, chuyển nhà, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng
  • Xuất hành: Ngày Bạch Hổ Túc (Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc).
Thứ Năm
5
Tháng 3
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Năm - 5/3/2026, Âm lịch: 17/1/2026, Ngày: Mậu Dần, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
  • Nên: Sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, an táng, cải táng
  • Tránh: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Xuất hành: Ngày Huyền Vũ (Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi).
Thứ Sáu
6
Tháng 3
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Sáu - 6/3/2026, Âm lịch: 18/1/2026, Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, san đường, sửa kho
  • Tránh: Mở kho, xuất hàng
  • Xuất hành: Ngày Thanh Long Đầu (Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý).
Thứ bảy
7
Tháng 3
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ bảy - 7/3/2026, Âm lịch: 19/1/2026, Ngày: Canh Thìn, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Nên: Xuất hành, nhậm chức, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Xuất hành: Ngày Thanh Long Kiếp (Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý).
Chủ Nhật
8
Tháng 3
Ngày tốt
  • Dương lịch: Chủ Nhật - 8/3/2026, Âm lịch: 20/1/2026, Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, chữa bệnh, động thổ, sửa kho, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, an táng, cải táng
  • Xuất hành: Ngày Thanh Long Túc (Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý).
Thứ Hai
9
Tháng 3
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Hai - 9/3/2026, Âm lịch: 21/1/2026, Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi
  • Nên: Cúng tế, sửa tường, sửa kho, san đường
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Xuất hành: Ngày Chu Tước (Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý).
Thứ Ba
10
Tháng 3
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ Ba - 10/3/2026, Âm lịch: 22/1/2026, Ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Xuất hành: Ngày Bạch Hổ Đầu (Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả).
Thứ Tư
11
Tháng 3
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Tư - 11/3/2026, Âm lịch: 23/1/2026, Ngày: Giáp Thân, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
  • Tránh: Chữa bệnh, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Xuất hành: Ngày Bạch Hổ Kiếp (Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi).
Thứ Năm
12
Tháng 3
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Năm - 12/3/2026, Âm lịch: 24/1/2026, Ngày: Ất Dậu, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Tỵ, Sửu, Thìn
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, sửa kho, sửa nhà
  • Tránh: Mở kho, xuất hàng
  • Xuất hành: Ngày Bạch Hổ Túc (Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc).
Thứ Sáu
13
Tháng 3
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ Sáu - 13/3/2026, Âm lịch: 25/1/2026, Ngày: Bính Tuất, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa kho
  • Tránh: Ban lệnh, chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Xuất hành: Ngày Huyền Vũ (Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi).
Thứ bảy
14
Tháng 3
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ bảy - 14/3/2026, Âm lịch: 26/1/2026, Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Tránh: Đào đất, an táng, cải táng
  • Xuất hành: Ngày Thanh Long Đầu (Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý).
Chủ Nhật
15
Tháng 3
Ngày tốt
  • Dương lịch: Chủ Nhật - 15/3/2026, Âm lịch: 27/1/2026, Ngày: Mậu Tý, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, ký kết, nạp tài
  • Tránh: Mở kho, xuất hàng
  • Xuất hành: Ngày Thanh Long Kiếp (Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý).
Thứ Hai
16
Tháng 3
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ Hai - 16/3/2026, Âm lịch: 28/1/2026, Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu,
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: San đường, đào đất, trồng trọt
  • Xuất hành: Ngày Thanh Long Túc (Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý).
Thứ Ba
17
Tháng 3
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Ba - 17/3/2026, Âm lịch: 29/1/2026, Ngày: Canh Dần, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
  • Nên: Ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, đào đất, an táng, cải táng
  • Tránh: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, chuyển nhà, kê giường, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, mở kho, xuất hàng
  • Xuất hành: Ngày Chu Tước (Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý).
Thứ Tư
18
Tháng 3
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Tư - 18/3/2026, Âm lịch: 30/1/2026, Ngày: Tân Mão, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
  • Xuất hành: Ngày Bạch Hổ Đầu (Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả).
Thứ Năm
19
Tháng 3
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Năm - 19/3/2026, Âm lịch: 1/2/2026, Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Nên: Xuất hành, nhậm chức, chữa bệnh, giải trừ, thẩm mỹ
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Xuất hành: Ngày Bạch Hổ Kiếp (Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi).
Thứ Sáu
20
Tháng 3
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Sáu - 20/3/2026, Âm lịch: 2/2/2026, Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, chữa bệnh, động thổ, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
  • Xuất hành: Ngày Bạch Hổ Túc (Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc).
Thứ bảy
21
Tháng 3
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ bảy - 21/3/2026, Âm lịch: 3/2/2026, Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi
  • Nên: Cúng tế, sửa tường, san đường
  • Tránh: Chữa bệnh, đổ mái, mở kho, xuất hàng
  • Xuất hành: Ngày Huyền Vũ (Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi).
Chủ Nhật
22
Tháng 3
Ngày tốt
  • Dương lịch: Chủ Nhật - 22/3/2026, Âm lịch: 4/2/2026, Ngày: Ất Mùi, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, nạp tài
  • Tránh: Xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, kê giường, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, san đường, sửa tường, dỡ nhà, an táng, cải táng
  • Xuất hành: Ngày Thanh Long Đầu (Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý).
Thứ Hai
23
Tháng 3
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Hai - 23/3/2026, Âm lịch: 5/2/2026, Ngày: Bính Thân, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
  • Nên: Cúng tế, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người,
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, chuyển nhà, kê giường, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng
  • Xuất hành: Ngày Thanh Long Kiếp (Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý).
Thứ Ba
24
Tháng 3
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ Ba - 24/3/2026, Âm lịch: 6/2/2026, Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Tỵ, Sửu, Thìn
  • Nên: Xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, sửa kho, san đường, sửa tường
  • Tránh: Mở kho, xuất hàng
  • Xuất hành: Ngày Thanh Long Túc (Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý).
Thứ Tư
25
Tháng 3
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Tư - 25/3/2026, Âm lịch: 7/2/2026, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, ký kết, giao dịch, nạp tài,
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, nhậm chức, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, san đường, sửa tường
  • Xuất hành: Ngày Thanh Long Kiếp (Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý).
Thứ Năm
26
Tháng 3
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Năm - 26/3/2026, Âm lịch: 8/2/2026, Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Săn bắt, đánh cá
  • Xuất hành: Ngày Bạch Hổ Đầu (Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả).
Thứ Sáu
27
Tháng 3
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ Sáu - 27/3/2026, Âm lịch: 9/2/2026, Ngày: Canh Tý, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Mở kho, xuất hàng
  • Xuất hành: Ngày Bạch Hổ Kiếp (Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi).
Thứ bảy
28
Tháng 3
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ bảy - 28/3/2026, Âm lịch: 10/2/2026, Ngày: Tân Sửu, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu,
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái
  • Tránh: Khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường
  • Xuất hành: Ngày Bạch Hổ Túc (Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc).
Chủ Nhật
29
Tháng 3
Ngày tốt
  • Dương lịch: Chủ Nhật - 29/3/2026, Âm lịch: 11/2/2026, Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
  • Nên: Ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Tránh: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng
  • Xuất hành: Ngày Huyền Vũ (Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi).
Thứ Hai
30
Tháng 3
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ Hai - 30/3/2026, Âm lịch: 12/2/2026, Ngày: Quý Mão, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất
  • Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, an táng, cải táng
  • Xuất hành: Ngày Thanh Long Túc (Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý).
Thứ Ba
31
Tháng 3
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Ba - 31/3/2026, Âm lịch: 13/2/2026, Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, an táng, cải táng
  • Tránh: Mở kho, xuất hàng
  • Xuất hành: Ngày ().
Chia sẻ