Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2026

Chủ Nhật
1
Tháng 2
Ngày xấu
  • Dương lịch: Chủ Nhật - 1/2/2026, Âm lịch: 14/12/2025, Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh, giải trừ, san đường, sửa tường
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Xuất hành: Ngày Thiên Đạo (Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua).
Thứ Hai
2
Tháng 2
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Hai - 2/2/2026, Âm lịch: 15/12/2025, Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Mở kho, xuất hàng
  • Xuất hành: Ngày Thiên Môn (Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt).
Thứ Ba
3
Tháng 2
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ Ba - 3/2/2026, Âm lịch: 16/12/2025, Ngày: Mậu Thân, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
  • Nên: Cúng tế, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh
  • Xuất hành: Ngày Thiên Đường (Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý).
Thứ Tư
4
Tháng 2
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Tư - 4/2/2026, Âm lịch: 17/12/2025, Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Tỵ, Sửu, Thìn
  • Nên: Cúng tế, đào đất, an táng, cải táng
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Xuất hành: Ngày Thiên Tài (Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận).
Thứ Năm
5
Tháng 2
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ Năm - 5/2/2026, Âm lịch: 18/12/2025, Ngày: Canh Tuất, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
  • Nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, động thổ, đổ mái, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
  • Xuất hành: Ngày Thiên Tặc (Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu).
Thứ Sáu
6
Tháng 2
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ Sáu - 6/2/2026, Âm lịch: 19/12/2025, Ngày: Tân Hợi, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Tránh: Chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Xuất hành: Ngày Thiên Dương (Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn).
Thứ bảy
7
Tháng 2
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ bảy - 7/2/2026, Âm lịch: 20/12/2025, Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, nạp tài
  • Tránh: Chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Xuất hành: Ngày Thiên Hầu (Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm).
Chủ Nhật
8
Tháng 2
Ngày xấu
  • Dương lịch: Chủ Nhật - 8/2/2026, Âm lịch: 21/12/2025, Ngày: Quý Sửu, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu,
  • Nên: Cúng tế, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà
  • Tránh: Mở kho, xuất hàng
  • Xuất hành: Ngày Thiên Thương (Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi).
Thứ Hai
9
Tháng 2
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ Hai - 9/2/2026, Âm lịch: 22/12/2025, Ngày: Giáp Dần, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
  • Nên: Họp mặt, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng
  • Xuất hành: Ngày Thiên Đạo (Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua).
Thứ Ba
10
Tháng 2
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ Ba - 10/2/2026, Âm lịch: 23/12/2025, Ngày: Ất Mão, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, đào đất, an táng, cải táng
  • Tránh: Mở kho, xuất hàng, động thổ, đổ mái
  • Xuất hành: Ngày Thiên Môn (Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt).
Thứ Tư
11
Tháng 2
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Tư - 11/2/2026, Âm lịch: 24/12/2025, Ngày: Bính Thìn, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Tránh: San đường
  • Xuất hành: Ngày Thiên Đường (Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý).
Thứ Năm
12
Tháng 2
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ Năm - 12/2/2026, Âm lịch: 25/12/2025, Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa kho, sửa nhà
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Xuất hành: Ngày Thiên Tài (Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận).
Thứ Sáu
13
Tháng 2
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Sáu - 13/2/2026, Âm lịch: 26/12/2025, Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Tránh: Giải trừ, chữa bệnh, đổ mái
  • Xuất hành: Ngày Thiên Tặc (Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu).
Thứ bảy
14
Tháng 2
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ bảy - 14/2/2026, Âm lịch: 27/12/2025, Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, sửa kho, sửa nhà
  • Tránh: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Xuất hành: Ngày Thiên Dương (Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn).
Chủ Nhật
15
Tháng 2
Ngày tốt
  • Dương lịch: Chủ Nhật - 15/2/2026, Âm lịch: 28/12/2025, Ngày: Canh Thân, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
  • Nên: Xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
  • Tránh: Họp mặt, mở kho, xuất hàng
  • Xuất hành: Ngày Thiên Hầu (Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm).
Thứ Hai
16
Tháng 2
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Hai - 16/2/2026, Âm lịch: 29/12/2025, Ngày: Tân Dậu, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Tỵ, Sửu, Thìn
  • Nên: Cúng tế, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đào đất, an táng, cải táng
  • Tránh: Mở kho, xuất hàng
  • Xuất hành: Ngày Thiên Thương (Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi).
Thứ Ba
17
Tháng 2
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ Ba - 17/2/2026, Âm lịch: 1/1/2026, Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Tránh: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà
  • Xuất hành: Ngày Thiên Đạo (Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua).
Thứ Tư
18
Tháng 2
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Tư - 18/2/2026, Âm lịch: 2/1/2026, Ngày: Quý Hợi, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, ký kết, nạp tài
  • Tránh: Chữa bệnh, thẩm mỹ, đào đất, an táng, cải táng
  • Xuất hành: Ngày Thiên Môn (Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt).
Thứ Năm
19
Tháng 2
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ Năm - 19/2/2026, Âm lịch: 3/1/2026, Ngày: Giáp Tý, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu
  • Nên: Cúng tế, nhập học, nạp tài, ký kết
  • Tránh: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Xuất hành: Ngày Thiên Đường (Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý).
Thứ Sáu
20
Tháng 2
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ Sáu - 20/2/2026, Âm lịch: 4/1/2026, Ngày: Ất Sửu, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu,
  • Nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nạp tài, nhận người
  • Tránh: Mở kho, xuất hàng
  • Xuất hành: Ngày Thiên Tài (Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận).
Thứ bảy
21
Tháng 2
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ bảy - 21/2/2026, Âm lịch: 5/1/2026, Ngày: Bính Dần, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
  • Nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Tránh: Cúng tế, sửa kho, sửa nhà, san đường, đào đất
  • Xuất hành: Ngày Thiên Tặc (Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu).
Chủ Nhật
22
Tháng 2
Ngày xấu
  • Dương lịch: Chủ Nhật - 22/2/2026, Âm lịch: 6/1/2026, Ngày: Đinh Mão, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Tránh: San đường
  • Xuất hành: Ngày Thiên Dương (Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn).
Thứ Hai
23
Tháng 2
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ Hai - 23/2/2026, Âm lịch: 7/1/2026, Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt
  • Tránh: Nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Xuất hành: Ngày Thiên Hầu (Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm).
Thứ Ba
24
Tháng 2
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ Ba - 24/2/2026, Âm lịch: 8/1/2026, Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa kho, sửa nhà
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Xuất hành: Ngày Thiên Thương (Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi).
Thứ Tư
25
Tháng 2
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Tư - 25/2/2026, Âm lịch: 9/1/2026, Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, san đường
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Xuất hành: Ngày Thiên Đạo (Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua).
Thứ Năm
26
Tháng 2
Ngày tốt
  • Dương lịch: Thứ Năm - 26/2/2026, Âm lịch: 10/1/2026, Ngày: Tân Mùi, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Xuất hành: Ngày Thiên Môn (Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt).
Thứ Sáu
27
Tháng 2
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ Sáu - 27/2/2026, Âm lịch: 11/1/2026, Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Tránh: Cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, khai trương, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
  • Xuất hành: Ngày Thiên Đường (Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý).
Thứ bảy
28
Tháng 2
Ngày xấu
  • Dương lịch: Thứ bảy - 28/2/2026, Âm lịch: 12/1/2026, Ngày: Quý Dậu, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
  • Tuổi hợp: Tỵ, Sửu, Thìn
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, ký kết, nạp tài
  • Tránh: Mở kho, xuất hàng
  • Xuất hành: Ngày Thiên Tài (Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận).
Chia sẻ